TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bank

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbæŋk/ US/ˈbæŋk/ giọng máy của trình duyệt

bank nghĩa là đê, gờ, bờ, đắp bờ.

Nghĩa của bank

Danh từ

  1. Đê, gờ, ụ (đất, đá).
  2. Bờ (sông, hồ, kênh, lạch, ruộng...).
  3. Đống.
    • big banks of snownhững đống tuyết lớn
  4. Bãi ngầm (ở đáy sông).
  5. Sự nghiêng cánh (máy bay); sự nghiêng sang một bên (ôtô trong khi quành hay chạy vòng tròn).
  6. Ngành mỏ Bờ miệng giếng, bờ miệng hầm.
  7. Nhà ngân hàng.
  8. Đánh bài Vốn (của) nhà cái.
    • to break the bankđánh cho nhà cái hết vốn
  9. Chỗ ngồi (của người nô lệ chèo thuyền chiến).
  10. Dãy mái chèo (thuyền chiến).
  11. Âm nhạc Bàn phím.
  12. Bàn thợ.

Động từ

  1. Đắp bờ (để ngăn).
    • to bank up a riverđắp bờ ngăn sông
  2. Chất đống, dồn thành đống.
    • the sand banks upcát dồn lại thành đống
  3. Nghiêng đi (ô tô, máy bay khi lái vòng).
  4. Gửi (tiền) vào ngân hàng; gửi tiền ở ngân hàng.
    • he banks one tenth of his salary every monthanh ta gửi 1 qoành 0 tiền lương hàng tháng vào ngân hàng
  5. Đổi tiền.
  6. Làm cái (đánh bạc).
  7. Làm chủ ngân hàng; làm nghề đổi tiền.

Dạng từ của bank

Số nhiềubanks
Ngôi thứ ba số ítbanks
Hiện tại phân từ (-ing)banking
Quá khứ phân từbanked
Quá khứbanked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bank

Đồng nghĩa

Họ từ của bank

Cụm từ, thành ngữ với bank

  • can take it to the bank — đúng sự thật.
  • to bank on (upon) somebody — Trông nom vào ai, hy vọng vào ai, tin cậy vào ai.
  • bank account — Tài khoản ngân hàng.
  • bank advance — Khoản vay ngân hàng.
  • bank credit — Tín dụng ngân hàng.
  • bank deposite — Tiền gửi ngân hàng.
  • bank loan — Khoản vay ngân hàng.
  • bank memory — Dãy bộ nhớ.
  • bank processing unit — Bộ xử lý dãy.
  • bank rate — Tỷ lệ chiết khấu chính thức của ngân hàng ANH.
  • bank statement — Sao kê.

Câu ví dụ với bank

  • Taro drew 10,000 yen from the bank. Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng.
  • She deposits 10,000 yen in the bank every month. Mỗi tháng cô ta gửi 10.000 yên vào ngân hàng.
  • He entered the bank disguised as a guard. Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.
  • My sister works in a bank as a secretary. Chị của tôi làm thư ký ở ngân hàng.
  • The library has a valuable bank of old documents. Thư viện có một kho lưu trữ giá trị những tài liệu cũ.
  • The bank robbers abandoned the car just outside the city. Những tên cướp ngân hàng đã bỏ lại chiếc xe ngay bên ngoài thành phố.
  • He went into the bank in the disguise of a guard. Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.
  • I need to go to the bank to withdraw money today. Hôm nay tôi cần đến ngân hàng để rút tiền.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bank nghĩa là gì?

bank (danh từ, động từ) nghĩa là đê, gờ, bờ, đắp bờ.

bank phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bank: giọng Anh (UK) /ˈbæŋk/, giọng Mỹ (US) /ˈbæŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.