TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

banks' cash-deposit ratio

giọng máy của trình duyệt

banks' cash-deposit ratio nghĩa là Tỷ số giữa tiền mặt và tiền gửi của ngân hàng.

Nghĩa của banks' cash-deposit ratio

Danh từ

  1. (econ) Tỷ số giữa tiền mặt và tiền gửi của ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp

banks' cash-deposit ratio nghĩa là gì?

banks' cash-deposit ratio (danh từ) nghĩa là Tỷ số giữa tiền mặt và tiền gửi của ngân hàng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.