bankruptcy
UK/ˈbæŋ.kɹʌp(t).si/
US/ˈbæŋkˌɹʌp(t).si/
giọng máy của trình duyệt
bankruptcy nghĩa là sự vỡ nợ, sự phá sản, sự mất hoàn toàn, phá sản.
Nghĩa của bankruptcy
Danh từ
- Sự vỡ nợ, sự phá sản.
- Sự mất hoàn toàn (danh sự, tiếng tăm...).
Dạng từ của bankruptcy
| Số nhiều | bankruptcies |
Họ từ của bankruptcy
Câu hỏi thường gặp
bankruptcy nghĩa là gì?
bankruptcy (danh từ) nghĩa là sự vỡ nợ, sự phá sản, sự mất hoàn toàn, phá sản.
bankruptcy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bankruptcy: giọng Anh (UK) /ˈbæŋ.kɹʌp(t).si/, giọng Mỹ (US) /ˈbæŋkˌɹʌp(t).si/.