TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bantu

UK/ˈbæntu/ US/ˈbæntu/ giọng máy của trình duyệt

bantu nghĩa là Nhóm các dân tộc da đen có liên quan nhau ở Trung Phi và Nam Phi.

Nghĩa của bantu

Danh từ

  1. Nhóm các dân tộc da đen có liên quan nhau ở Trung Phi và Nam Phi.

Tính từ

  1. Thuộc các dân tộc đó hoặc ngôn ngữ của họ.

Dạng từ của bantu

Số nhiềuBantus

Câu hỏi thường gặp

bantu nghĩa là gì?

bantu (danh từ, tính từ) nghĩa là Nhóm các dân tộc da đen có liên quan nhau ở Trung Phi và Nam Phi.

bantu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bantu: giọng Anh (UK) /ˈbæntu/, giọng Mỹ (US) /ˈbæntu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.