TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

banyan

UK/ˈbæn.jæn/ US/ˈbæn.jæn/ giọng máy của trình duyệt

banyan nghĩa là nhà buôn người ân, áo ngủ, áo choàng ngoài, đa.

Nghĩa của banyan

Danh từ

  1. Nhà buôn người Ân.
  2. Áo ngủ, áo choàng ngoài (mặc ở buồng ngủ).
  3. Như Banian-tree.

Dạng từ của banyan

Số nhiềubanyans

Câu hỏi thường gặp

banyan nghĩa là gì?

banyan (danh từ) nghĩa là nhà buôn người ân, áo ngủ, áo choàng ngoài, đa.

banyan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của banyan: giọng Anh (UK) /ˈbæn.jæn/, giọng Mỹ (US) /ˈbæn.jæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.