TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

banzai

UK/ˈbɑːnˈzaɪ/ US/ˈbɑːnˈzaɪ/ giọng máy của trình duyệt

banzai nghĩa là vạn tuế, muôn năm.

Nghĩa của banzai

Thán từ

  1. Vạn tuế, muôn năm.

Câu hỏi thường gặp

banzai nghĩa là gì?

banzai (thán từ) nghĩa là vạn tuế, muôn năm.

banzai phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của banzai: giọng Anh (UK) /ˈbɑːnˈzaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑːnˈzaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.