bar out
giọng máy của trình duyệt
bar out nghĩa là chặn không cho vào.
Nghĩa của bar out
Cụm động từ
- Chặn (cửa) không cho vào.
Dạng từ của bar out
| Ngôi thứ ba số ít | bars out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | barring out |
| Quá khứ phân từ | barred out |
| Quá khứ | barred out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bar out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bar out nghĩa là gì?
bar out (cụm động từ) nghĩa là chặn không cho vào.