TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barbarize

UK/ˈbɑː(ɹ)bəɹaɪz/ US/ˈbɑː(ɹ)bəɹaɪz/ giọng máy của trình duyệt

barbarize nghĩa là làm hỏng, trở thành dã man, trở thành lai căng.

Nghĩa của barbarize

Ngoại động từ

  1. Làm cho trở thành dã man (một dân tộc).
  2. Làm hỏng, làm cho thành lai căng (một ngôn ngữ).

Nội động từ

  1. Trở thành dã man.
  2. Trở thành lai căng (ngôn ngữ).

Dạng từ của barbarize

Ngôi thứ ba số ítbarbarizes
Hiện tại phân từ (-ing)barbarizing
Quá khứ phân từbarbarized
Quá khứbarbarized

Họ từ của barbarize

Câu hỏi thường gặp

barbarize nghĩa là gì?

barbarize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm hỏng, trở thành dã man, trở thành lai căng.

barbarize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barbarize: giọng Anh (UK) /ˈbɑː(ɹ)bəɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑː(ɹ)bəɹaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.