barbarize
UK/ˈbɑː(ɹ)bəɹaɪz/
US/ˈbɑː(ɹ)bəɹaɪz/
giọng máy của trình duyệt
barbarize nghĩa là làm hỏng, trở thành dã man, trở thành lai căng.
Nghĩa của barbarize
Ngoại động từ
- Làm cho trở thành dã man (một dân tộc).
- Làm hỏng, làm cho thành lai căng (một ngôn ngữ).
Nội động từ
- Trở thành dã man.
- Trở thành lai căng (ngôn ngữ).
Dạng từ của barbarize
| Ngôi thứ ba số ít | barbarizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | barbarizing |
| Quá khứ phân từ | barbarized |
| Quá khứ | barbarized |
Họ từ của barbarize
Câu hỏi thường gặp
barbarize nghĩa là gì?
barbarize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm hỏng, trở thành dã man, trở thành lai căng.
barbarize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barbarize: giọng Anh (UK) /ˈbɑː(ɹ)bəɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑː(ɹ)bəɹaɪz/.