rebarbarize
giọng máy của trình duyệt
rebarbarize nghĩa là làm hỏng lại.
Nghĩa của rebarbarize
Ngoại động từ
- Làm trở thành dã man (một dân tộc).
- Làm hỏng lại, làm cho thành lai căng lại (một ngôn ngữ).
Dạng từ của rebarbarize
| Ngôi thứ ba số ít | rebarbarizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rebarbarizing |
| Quá khứ phân từ | rebarbarized |
| Quá khứ | rebarbarized |
Câu hỏi thường gặp
rebarbarize nghĩa là gì?
rebarbarize (ngoại động từ) nghĩa là làm hỏng lại.