TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rebarbarize

giọng máy của trình duyệt

rebarbarize nghĩa là làm hỏng lại.

Nghĩa của rebarbarize

Ngoại động từ

  1. Làm trở thành dã man (một dân tộc).
  2. Làm hỏng lại, làm cho thành lai căng lại (một ngôn ngữ).

Dạng từ của rebarbarize

Ngôi thứ ba số ítrebarbarizes
Hiện tại phân từ (-ing)rebarbarizing
Quá khứ phân từrebarbarized
Quá khứrebarbarized

Câu hỏi thường gặp

rebarbarize nghĩa là gì?

rebarbarize (ngoại động từ) nghĩa là làm hỏng lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.