TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barbarous

UK/ˈbɑː(ɹ)bəɹəs/ US/ˈbɑː(ɹ)bəɹəs/ giọng máy của trình duyệt

barbarous nghĩa là dã man, man rợ, hung ác, tàn bạo.

Nghĩa của barbarous

Tính từ

  1. Dã man, man rợ.
  2. Hung ác, tàn bạo.
  3. Không phải là Hy Lạp, không phải là Latinh (tiếng nói).
  4. Không phải là người Hy Lạp; ở ngoài đế quốc La Mã; không phải là người theo đạo Cơ Đốc; ngoại quốc (dân tộc).

Dạng từ của barbarous

So sánh hơnmore barbarous
So sánh nhấtmost barbarous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barbarous

Đồng nghĩa

Họ từ của barbarous

Câu hỏi thường gặp

barbarous nghĩa là gì?

barbarous (tính từ) nghĩa là dã man, man rợ, hung ác, tàn bạo.

barbarous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barbarous: giọng Anh (UK) /ˈbɑː(ɹ)bəɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑː(ɹ)bəɹəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.