barbel
UK/ˈbɑːbəl/
US/ˈbɑːɹbəl/
giọng máy của trình duyệt
barbel nghĩa là cá râu, râu.
Nghĩa của barbel
Danh từ
- Động vật học Cá râu (loài cá to thuộc họ chép, ở châu Âu).
- Râu (cá).
Dạng từ của barbel
| Số nhiều | barbels |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barbel
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
barbel nghĩa là gì?
barbel (danh từ) nghĩa là cá râu, râu.
barbel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barbel: giọng Anh (UK) /ˈbɑːbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑːɹbəl/.