barb
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/bɑː(ɹ)b/
US/bɑː(ɹ)b/
giọng máy của trình duyệt
barb nghĩa là làm cho có ngạnh, làm cho có gai, ngạnh.
Nghĩa của barb
Danh từ
- Động vật học Ngựa bác (nhập từ Bác õi (7ʃ) ri).
- Động vật học Bồ câu bác (nhập từ Bác õi (7ʃ) ri).
- Ngạnh (lưỡi câu, tên).
- Sinh vật học Râu; gai.
- Động vật học Tơ (lông chim).
- Gai (dây thép gai).
- Lời nói châm chọc, lời nói chua cay.
- Số nhiều Mụn mọc dưới lưỡi (trâu, bò).
Ngoại động từ
- Làm cho có ngạnh, làm cho có gai.
Dạng từ của barb
| Số nhiều | barbs |
| Ngôi thứ ba số ít | barbs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | barbing |
| Quá khứ phân từ | barbed |
| Quá khứ | barbed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barb
Đồng nghĩa
Họ từ của barb
Câu hỏi thường gặp
barb nghĩa là gì?
barb (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là làm cho có ngạnh, làm cho có gai, ngạnh.
barb phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barb: giọng Anh (UK) /bɑː(ɹ)b/, giọng Mỹ (US) /bɑː(ɹ)b/.