TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barb

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/bɑː(ɹ)b/ US/bɑː(ɹ)b/ giọng máy của trình duyệt

barb nghĩa là làm cho có ngạnh, làm cho có gai, ngạnh.

Nghĩa của barb

Danh từ

  1. Động vật học Ngựa bác (nhập từ Bác õi (7ʃ) ri).
  2. Động vật học Bồ câu bác (nhập từ Bác õi (7ʃ) ri).
  3. Ngạnh (lưỡi câu, tên).
  4. Sinh vật học Râu; gai.
  5. Động vật học Tơ (lông chim).
  6. Gai (dây thép gai).
  7. Lời nói châm chọc, lời nói chua cay.
  8. Số nhiều Mụn mọc dưới lưỡi (trâu, bò).

Ngoại động từ

  1. Làm cho có ngạnh, làm cho có gai.

Dạng từ của barb

Số nhiềubarbs
Ngôi thứ ba số ítbarbs
Hiện tại phân từ (-ing)barbing
Quá khứ phân từbarbed
Quá khứbarbed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barb

Đồng nghĩa

Họ từ của barb

Câu hỏi thường gặp

barb nghĩa là gì?

barb (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là làm cho có ngạnh, làm cho có gai, ngạnh.

barb phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barb: giọng Anh (UK) /bɑː(ɹ)b/, giọng Mỹ (US) /bɑː(ɹ)b/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.