barbershop
UK giọng máy
US giọng người thật
barbershop nghĩa là hiệu cắt tóc.
Nghĩa của barbershop
Danh từ
- Hiệu cắt tóc.
Dạng từ của barbershop
| Số nhiều | barbershops |
| Ngôi thứ ba số ít | barbershops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | barbershopping |
| Quá khứ phân từ | barbershopped |
| Quá khứ | barbershopped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barbershop
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
barbershop nghĩa là gì?
barbershop (danh từ) nghĩa là hiệu cắt tóc.