TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saloon

UK/səˈlun/ US/səˈlun/ giọng máy của trình duyệt

saloon nghĩa là phòng khách lớn, hội trường, phòng công công.

Nghĩa của saloon

Danh từ

  1. Phòng khách lớn, hội trường (ở khách sạn...).
  2. Phòng công công.
    • shaving saloonphòng cắt tóc
  3. Ca-bin lớn, phòng hạng nhất (tàu thuỷ); phòng hành khách (trong máy bay lớn).
  4. Toa phòng khách (xe lửa) ((cũng) saloon-car, saloon-carriage).
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Quán rượu.

Dạng từ của saloon

Số nhiềusaloons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saloon

Đồng nghĩa

Họ từ của saloon

Câu hỏi thường gặp

saloon nghĩa là gì?

saloon (danh từ) nghĩa là phòng khách lớn, hội trường, phòng công công.

saloon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saloon: giọng Anh (UK) /səˈlun/, giọng Mỹ (US) /səˈlun/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.