TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barbette

UK/bɑːˈbɛt/ giọng máy của trình duyệt

barbette nghĩa là bệ pháo, lá chắn bệ pháo.

Nghĩa của barbette

Danh từ

  1. Bệ pháo (trong pháo đài).
  2. Lá chắn bệ pháo (trên tàu chiến).

Dạng từ của barbette

Số nhiềubarbettes

Câu hỏi thường gặp

barbette nghĩa là gì?

barbette (danh từ) nghĩa là bệ pháo, lá chắn bệ pháo.

barbette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barbette: giọng Anh (UK) /bɑːˈbɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.