TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barbican

UK/ˈbɑːbɪkən/ US/ˈbɑɹbɪkən/ giọng máy của trình duyệt

barbican nghĩa là thành ngoài, luỹ ngoài, tháp xây trên cống, tháp xây trên cầu.

Nghĩa của barbican

Danh từ

  1. Thành ngoài, luỹ ngoài (của một toà lâu đài, một thành phố...).
  2. Tháp xây trên cống, tháp xây trên cầu.

Dạng từ của barbican

Số nhiềubarbicans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barbican

Đồng nghĩa

Họ từ của barbican

Câu hỏi thường gặp

barbican nghĩa là gì?

barbican (danh từ) nghĩa là thành ngoài, luỹ ngoài, tháp xây trên cống, tháp xây trên cầu.

barbican phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barbican: giọng Anh (UK) /ˈbɑːbɪkən/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑɹbɪkən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.