TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barebacked

giọng máy của trình duyệt

barebacked nghĩa là ở trần, không có yên.

Nghĩa của barebacked

Tính từ

  1. Ở trần.

Nội động từ

  1. Không có yên (ngựa).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barebacked

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

barebacked nghĩa là gì?

barebacked (tính từ, nội động từ) nghĩa là ở trần, không có yên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.