barehanded
giọng máy của trình duyệt
barehanded nghĩa là tay không.
Nghĩa của barehanded
Tính từ
- Tay không (không có đeo găng).
- To fight barehandedĐấu tay không
Câu hỏi thường gặp
barehanded nghĩa là gì?
barehanded (tính từ) nghĩa là tay không.