barelegged
giọng máy của trình duyệt
barelegged nghĩa là để chân trần.
Nghĩa của barelegged
Tính từ
- Để chân trần.
Câu hỏi thường gặp
barelegged nghĩa là gì?
barelegged (tính từ) nghĩa là để chân trần.
barelegged nghĩa là để chân trần.
barelegged (tính từ) nghĩa là để chân trần.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.