bareness
UK/ˈbɛə.nəs/
US/ˈbɛɚ.nəs/
giọng máy của trình duyệt
bareness nghĩa là sự trần trụi, sự trần truồng, sự thiếu thốn.
Nghĩa của bareness
Danh từ
- Sự trần trụi, sự trần truồng, sự trơ trụi.
- Sự thiếu thốn, tình trạng nghèo xác nghèo xơ.
Dạng từ của bareness
| Số nhiều | barenesses |
Câu hỏi thường gặp
bareness nghĩa là gì?
bareness (danh từ) nghĩa là sự trần trụi, sự trần truồng, sự thiếu thốn.
bareness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bareness: giọng Anh (UK) /ˈbɛə.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛɚ.nəs/.