barf
UK/bɑːf/
US/bɑɹf/
giọng máy của trình duyệt
barf nghĩa là Xem vomit.
Nghĩa của barf
Động từ
- Xem vomit
Dạng từ của barf
| Ngôi thứ ba số ít | barfs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | barfing |
| Quá khứ phân từ | barfed |
| Quá khứ | barfed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barf
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
barf nghĩa là gì?
barf (động từ) nghĩa là Xem vomit.
barf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barf: giọng Anh (UK) /bɑːf/, giọng Mỹ (US) /bɑɹf/.