baritone
UK/ˈbæɹ.ɪ.təʊn/
US/ˈbæɹ.ɪ.toʊn/
giọng máy của trình duyệt
baritone nghĩa là giọng nam trung, kèn baritôn, đàn baritôn.
Nghĩa của baritone
Danh từ
- Âm nhạc Giọng nam trung.
- Kèn baritôn; đàn baritôn.
Dạng từ của baritone
| Số nhiều | baritones |
Câu hỏi thường gặp
baritone nghĩa là gì?
baritone (danh từ) nghĩa là giọng nam trung, kèn baritôn, đàn baritôn.
baritone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baritone: giọng Anh (UK) /ˈbæɹ.ɪ.təʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈbæɹ.ɪ.toʊn/.