TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

baritone

UK/ˈbæɹ.ɪ.təʊn/ US/ˈbæɹ.ɪ.toʊn/ giọng máy của trình duyệt

baritone nghĩa là giọng nam trung, kèn baritôn, đàn baritôn.

Nghĩa của baritone

Danh từ

  1. Âm nhạc Giọng nam trung.
  2. Kèn baritôn; đàn baritôn.

Dạng từ của baritone

Số nhiềubaritones

Câu hỏi thường gặp

baritone nghĩa là gì?

baritone (danh từ) nghĩa là giọng nam trung, kèn baritôn, đàn baritôn.

baritone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baritone: giọng Anh (UK) /ˈbæɹ.ɪ.təʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈbæɹ.ɪ.toʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.