TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barn burner

giọng máy của trình duyệt

barn burner nghĩa là Một sự kiện rất hồi hộp hay đầy kịch tính, đặc biệt là một cuộc đấu thể thao.

Nghĩa của barn burner

Danh từ

  1. Mỹ, thân mật Một sự kiện rất hồi hộp hay đầy kịch tính, đặc biệt là một cuộc đấu thể thao.
    • She won a barn burner of a debate against the party leaderCô ấy dành lấy một thắng lợi lớn trong một cuộc tranh luận với các lãnh đạo đảng

Câu hỏi thường gặp

barn burner nghĩa là gì?

barn burner (danh từ) nghĩa là Một sự kiện rất hồi hộp hay đầy kịch tính, đặc biệt là một cuộc đấu thể thao.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.