TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barn-owl

UK/ˈbɑːn ˌaʊl/ US/ˈbɑːn ˌaʊl/ giọng máy của trình duyệt

barn-owl nghĩa là chim lợn, cú lợn.

Nghĩa của barn-owl

Danh từ

  1. Động vật học Chim lợn.

Dạng từ của barn-owl

Số nhiềubarn owls

Câu hỏi thường gặp

barn-owl nghĩa là gì?

barn-owl (danh từ) nghĩa là chim lợn, cú lợn.

barn-owl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barn-owl: giọng Anh (UK) /ˈbɑːn ˌaʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑːn ˌaʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.