barn-door
giọng máy của trình duyệt
barn-door nghĩa là cửa nhà kho.
Nghĩa của barn-door
Danh từ
- Cửa nhà kho.
- Nghĩa bóng Mục tiêu to lù lù (không thể nắn trượt được).
Tính từ
- Barn fowl chim nuôi quanh nhà kho.
Dạng từ của barn-door
| Số nhiều | barn doors |
| Ngôi thứ ba số ít | barn doors |
| Hiện tại phân từ (-ing) | barn dooring |
| Quá khứ phân từ | barn doored |
| Quá khứ | barn doored |
Cụm từ, thành ngữ với barn-door
- as big as a barn-door — To như cửa nhà kho.
- not able yo hit a barn-door — Bắn tồi.
Câu hỏi thường gặp
barn-door nghĩa là gì?
barn-door (danh từ, tính từ) nghĩa là cửa nhà kho.