TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barn-door

giọng máy của trình duyệt

barn-door nghĩa là cửa nhà kho.

Nghĩa của barn-door

Danh từ

  1. Cửa nhà kho.
  2. Nghĩa bóng Mục tiêu to lù lù (không thể nắn trượt được).

Tính từ

  1. Barn fowl chim nuôi quanh nhà kho.

Dạng từ của barn-door

Số nhiềubarn doors
Ngôi thứ ba số ítbarn doors
Hiện tại phân từ (-ing)barn dooring
Quá khứ phân từbarn doored
Quá khứbarn doored

Cụm từ, thành ngữ với barn-door

  • as big as a barn-door — To như cửa nhà kho.
  • not able yo hit a barn-door — Bắn tồi.

Câu hỏi thường gặp

barn-door nghĩa là gì?

barn-door (danh từ, tính từ) nghĩa là cửa nhà kho.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.