TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barnacle

UK/ˈbɑːnəkl̩/ US/ˈbɑɹnəkl̩/ giọng máy của trình duyệt

barnacle nghĩa là động vật chân tơ, hà.

Nghĩa của barnacle

Danh từ

  1. Như Barnacle_goose.
  2. Động vật học Động vật chân tơ.
  3. Người bám dai như đỉa.
  4. Cái kẹp mũi ngựa (dùng khi bịt móng).
  5. Số nhiều (từ lóng) kính (đeo mắt), mục kỉnh.

Dạng từ của barnacle

Số nhiềubarnacles
Ngôi thứ ba số ítbarnacles
Hiện tại phân từ (-ing)barnacling
Quá khứ phân từbarnacled
Quá khứbarnacled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barnacle

Đồng nghĩa

Họ từ của barnacle

Câu hỏi thường gặp

barnacle nghĩa là gì?

barnacle (danh từ) nghĩa là động vật chân tơ, hà.

barnacle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barnacle: giọng Anh (UK) /ˈbɑːnəkl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑɹnəkl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.