barnacle
UK/ˈbɑːnəkl̩/
US/ˈbɑɹnəkl̩/
giọng máy của trình duyệt
barnacle nghĩa là động vật chân tơ, hà.
Nghĩa của barnacle
Danh từ
- Như Barnacle_goose.
- Động vật học Động vật chân tơ.
- Người bám dai như đỉa.
- Cái kẹp mũi ngựa (dùng khi bịt móng).
- Số nhiều (từ lóng) kính (đeo mắt), mục kỉnh.
Dạng từ của barnacle
| Số nhiều | barnacles |
| Ngôi thứ ba số ít | barnacles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | barnacling |
| Quá khứ phân từ | barnacled |
| Quá khứ | barnacled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barnacle
Đồng nghĩa
Họ từ của barnacle
Câu hỏi thường gặp
barnacle nghĩa là gì?
barnacle (danh từ) nghĩa là động vật chân tơ, hà.
barnacle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barnacle: giọng Anh (UK) /ˈbɑːnəkl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑɹnəkl̩/.