barnstorm
UK/ˈbɑːnstɔːm/
US/ˈbɑɹnstɔɹm/
giọng máy của trình duyệt
barnstorm nghĩa là mỹ đi nói chuyện.
Nghĩa của barnstorm
Nội động từ
- Đi biểu diễn lang thang.
- Mỹ đi nói chuyện; đi vận động chính trị (ở các tỉnh nhỏ, ở nông thôn).
Dạng từ của barnstorm
| Ngôi thứ ba số ít | barnstorms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | barnstorming |
| Quá khứ phân từ | barnstormed |
| Quá khứ | barnstormed |
| Số nhiều | barnstorms |
Họ từ của barnstorm
Câu hỏi thường gặp
barnstorm nghĩa là gì?
barnstorm (nội động từ) nghĩa là mỹ đi nói chuyện.
barnstorm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barnstorm: giọng Anh (UK) /ˈbɑːnstɔːm/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑɹnstɔɹm/.