barney
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɑːni/
US/ˈbɑɹni/
giọng máy của trình duyệt
barney nghĩa là cãi cọ, cãi nhau.
Nghĩa của barney
Nội động từ
- Cãi cọ; cãi nhau.
Dạng từ của barney
| Số nhiều | Barneys |
| So sánh hơn | more barney |
| So sánh nhất | most barney |
| Ngôi thứ ba số ít | barneys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | barneying |
| Quá khứ phân từ | barneyed |
| Quá khứ | barneyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barney
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
barney nghĩa là gì?
barney (nội động từ) nghĩa là cãi cọ, cãi nhau.
barney phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barney: giọng Anh (UK) /ˈbɑːni/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑɹni/.