TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barney

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɑːni/ US/ˈbɑɹni/ giọng máy của trình duyệt

barney nghĩa là cãi cọ, cãi nhau.

Nghĩa của barney

Nội động từ

  1. Cãi cọ; cãi nhau.

Dạng từ của barney

Số nhiềuBarneys
So sánh hơnmore barney
So sánh nhấtmost barney
Ngôi thứ ba số ítbarneys
Hiện tại phân từ (-ing)barneying
Quá khứ phân từbarneyed
Quá khứbarneyed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barney

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

barney nghĩa là gì?

barney (nội động từ) nghĩa là cãi cọ, cãi nhau.

barney phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barney: giọng Anh (UK) /ˈbɑːni/, giọng Mỹ (US) /ˈbɑɹni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.