TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barracking

US/ˈbɛr.ə.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

barracking nghĩa là Sự phản đối của khán giả bằng cách la ó.

Nghĩa của barracking

Danh từ

  1. Sự phản đối của khán giả bằng cách la ó.

Dạng từ của barracking

Số nhiềubarrackings

Câu hỏi thường gặp

barracking nghĩa là gì?

barracking (danh từ) nghĩa là Sự phản đối của khán giả bằng cách la ó.

barracking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barracking: giọng Mỹ (US) /ˈbɛr.ə.kiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.