barrack
UK/ˈbæɹ.ək/
US/ˈbæɹ.ək/
giọng máy của trình duyệt
barrack nghĩa là trại lính, doanh trại, để ở trong trại, cho ở trong trại.
Nghĩa của barrack
Danh từ
- Thường số, Số nhiều Trại lính, doanh trại.
- Nơi ở tập trung đông người.
- Nhà kho xấu xí.
Ngoại động từ
- Quân sự Để ở trong trại, cho ở trong trại.
- Thơ ca Thổi còi, huýt sáo, la ó (chê một đấu thủ).
Dạng từ của barrack
| Số nhiều | barracks |
| Ngôi thứ ba số ít | barracks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | barracking |
| Quá khứ phân từ | barracked |
| Quá khứ | barracked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barrack
Đồng nghĩa
Họ từ của barrack
Câu hỏi thường gặp
barrack nghĩa là gì?
barrack (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là trại lính, doanh trại, để ở trong trại, cho ở trong trại.
barrack phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barrack: giọng Anh (UK) /ˈbæɹ.ək/, giọng Mỹ (US) /ˈbæɹ.ək/.