TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barrack

UK/ˈbæɹ.ək/ US/ˈbæɹ.ək/ giọng máy của trình duyệt

barrack nghĩa là trại lính, doanh trại, để ở trong trại, cho ở trong trại.

Nghĩa của barrack

Danh từ

  1. Thường số, Số nhiều Trại lính, doanh trại.
  2. Nơi ở tập trung đông người.
  3. Nhà kho xấu xí.

Ngoại động từ

  1. Quân sự Để ở trong trại, cho ở trong trại.
  2. Thơ ca Thổi còi, huýt sáo, la ó (chê một đấu thủ).

Dạng từ của barrack

Số nhiềubarracks
Ngôi thứ ba số ítbarracks
Hiện tại phân từ (-ing)barracking
Quá khứ phân từbarracked
Quá khứbarracked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barrack

Đồng nghĩa

Họ từ của barrack

Câu hỏi thường gặp

barrack nghĩa là gì?

barrack (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là trại lính, doanh trại, để ở trong trại, cho ở trong trại.

barrack phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barrack: giọng Anh (UK) /ˈbæɹ.ək/, giọng Mỹ (US) /ˈbæɹ.ək/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.