TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barratry

UK/ˈbæɹətɹi/ US/ˈbæɹətɹi/ giọng máy của trình duyệt

barratry nghĩa là tính hay gây sự, tính hay sinh sự.

Nghĩa của barratry

Danh từ

  1. Tính hay gây sự, tính hay sinh sự, tính hay kiện cáo lôi thôi.
  2. Hàng hải Sự chủ tâm (của thuyền trưởng) gây thiệt hại cho chủ tàu.

Dạng từ của barratry

Số nhiềubarratries

Họ từ của barratry

Câu hỏi thường gặp

barratry nghĩa là gì?

barratry (danh từ) nghĩa là tính hay gây sự, tính hay sinh sự.

barratry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barratry: giọng Anh (UK) /ˈbæɹətɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈbæɹətɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.