barratry
UK/ˈbæɹətɹi/
US/ˈbæɹətɹi/
giọng máy của trình duyệt
barratry nghĩa là tính hay gây sự, tính hay sinh sự.
Nghĩa của barratry
Danh từ
- Tính hay gây sự, tính hay sinh sự, tính hay kiện cáo lôi thôi.
- Hàng hải Sự chủ tâm (của thuyền trưởng) gây thiệt hại cho chủ tàu.
Dạng từ của barratry
| Số nhiều | barratries |
Họ từ của barratry
Câu hỏi thường gặp
barratry nghĩa là gì?
barratry (danh từ) nghĩa là tính hay gây sự, tính hay sinh sự.
barratry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barratry: giọng Anh (UK) /ˈbæɹətɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈbæɹətɹi/.