TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barred

UK/ˈbɑː(ɹ)d/ giọng máy của trình duyệt

barred nghĩa là có vạch kẻ dọc.

Nghĩa của barred

Tính từ

  1. Có vạch kẻ dọc.
    • a barred cardboardbìa có vạch kẻ dọc
  2. Bị cồn cát chắn nghẽn.

Dạng từ của barred

So sánh hơnmore barred
So sánh nhấtmost barred

Câu hỏi thường gặp

barred nghĩa là gì?

barred (tính từ) nghĩa là có vạch kẻ dọc.

barred phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barred: giọng Anh (UK) /ˈbɑː(ɹ)d/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.