barrel
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbæɹ(ə)l/
US/ˈbæɹəl/
giọng máy của trình duyệt
barrel nghĩa là thùng tròn, thùng rượu, thùng, đổ vào thùng.
Nghĩa của barrel
Danh từ
- Thùng tròn, thùng rượu.
- Một Thùng (lượng chứa trong thùng).
- Thùng (đơn vị đo dung tích, chừng 150 lít).
- Nòng (súng); ruột (ngựa, trâu, bò); ống (lông chim).
- Giải phẫu Khoang màng nhĩ (ở tai).
- Kỹ thuật Cái trống; tang.
Ngoại động từ
- Đổ vào thùng, đóng thùng.
Dạng từ của barrel
| Số nhiều | barrels |
| Ngôi thứ ba số ít | barrels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | barreling |
| Quá khứ phân từ | barreled |
| Quá khứ | barreled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với barrel
Đồng nghĩa
Họ từ của barrel
Cụm từ, thành ngữ với barrel
- to have somebody a barrel — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Đẩy ai vào hoàn cảnh khó khăn.
- to sit on a barrel of gumpowder — Ngồi trên thùng thuốc nổ, ngồi trên núi lửa (bóng).
- barrel antenna — Ăngten hình trống, ăngten (cosec) bình phương.
- barrel bomb — Bom thùng.
Câu ví dụ với barrel
- I hope you didn't hurt your back while lifting this barrel. Tôi hy vọng bạn đã không bị đau lưng trong lúc nâng cái thùng này.
- I'll change out of my diving suit and find something to open the barrel with. Tôi sẽ thay bộ đồ lặn của mình ra và tìm thứ gì đó để mở cái thùng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
barrel nghĩa là gì?
barrel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thùng tròn, thùng rượu, thùng, đổ vào thùng.
barrel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barrel: giọng Anh (UK) /ˈbæɹ(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈbæɹəl/.