TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

barrenness

US/ˈbɛr.ən.nəs/ giọng máy của trình duyệt

barrenness nghĩa là sự cằn cỗi, sự không sinh đẻ.

Nghĩa của barrenness

Danh từ

  1. Sự cằn cỗi.
  2. Sự không sinh đẻ.
  3. Sự khô khan ((văn học)).

Dạng từ của barrenness

Số nhiềubarrennesses

Câu hỏi thường gặp

barrenness nghĩa là gì?

barrenness (danh từ) nghĩa là sự cằn cỗi, sự không sinh đẻ.

barrenness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của barrenness: giọng Mỹ (US) /ˈbɛr.ən.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.