barricade
UK/ˈbæɹɪkeɪd/
US/ˈbæɹɪkeɪd/
giọng máy của trình duyệt
barricade nghĩa là vật chướng ngại.
Nghĩa của barricade
Danh từ
- Vật chướng ngại (để chặn, phòng thủ).
Dạng từ của barricade
| Số nhiều | barricades |
| Ngôi thứ ba số ít | barricades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | barricading |
| Quá khứ phân từ | barricaded |
| Quá khứ | barricaded |
Họ từ của barricade
Câu hỏi thường gặp
barricade nghĩa là gì?
barricade (danh từ) nghĩa là vật chướng ngại.
barricade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của barricade: giọng Anh (UK) /ˈbæɹɪkeɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈbæɹɪkeɪd/.