TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

baseboard

US/ˈbeɪsˌbɔɹd/ giọng máy của trình duyệt

baseboard nghĩa là Ván gỗ ghép chân tường.

Nghĩa của baseboard

Danh từ

  1. Ván gỗ ghép chân tường.

Dạng từ của baseboard

Số nhiềubaseboards

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baseboard

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

baseboard nghĩa là gì?

baseboard (danh từ) nghĩa là Ván gỗ ghép chân tường.

baseboard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baseboard: giọng Mỹ (US) /ˈbeɪsˌbɔɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.