TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

baseless

UK/ˈbeɪsləs/ giọng máy của trình duyệt

baseless nghĩa là không có cơ sở, không có căn cứ.

Nghĩa của baseless

Tính từ

  1. Không có cơ sở, không có căn cứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baseless

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với baseless

  • baseless tube — Đèn không đế.

Câu hỏi thường gặp

baseless nghĩa là gì?

baseless (tính từ) nghĩa là không có cơ sở, không có căn cứ.

baseless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của baseless: giọng Anh (UK) /ˈbeɪsləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.