basement
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbeɪsmənt/
US/ˈbeɪsmənt/
giọng máy của trình duyệt
basement nghĩa là nền móng, móng, tầng hầm.
Nghĩa của basement
Danh từ
- Nền móng, móng (của một bức tường...).
- Tầng hầm.
- Phần thấp nhất của một cái gì đó, đặc biệt là đá; lớp đá nằm dưới.
Dạng từ của basement
| Số nhiều | basements |
Câu ví dụ với basement
- The only place Tom hadn't looked was in the basement. Nơi duy nhất Tom chưa tìm là dưới tầng hầm.
- The basement was flooded. Tầng hầm bị ngập.
- My basement is flooded. Tầng hầm của tôi bị ngập.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
basement nghĩa là gì?
basement (danh từ) nghĩa là nền móng, móng, tầng hầm.
basement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của basement: giọng Anh (UK) /ˈbeɪsmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈbeɪsmənt/.