baseness
UK/ˈbeɪsnəs/
US/ˈbeɪsnəs/
giọng máy của trình duyệt
baseness nghĩa là tính hèn hạ, tính đê tiện, tính chất thường, tính chất không quý.
Nghĩa của baseness
Danh từ
- Tính hèn hạ, tính đê tiện; tính khúm núm, tính quỵ luỵ.
- Tính chất thường, tính chất không quý (kim loại).
- Tính chất giả (tiền).
Dạng từ của baseness
| Số nhiều | basenesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baseness
Đồng nghĩa
depravityperversionturpitudecorruptiondefilementdegeneracydegradationdepravationimpurityiniquitymalignitymisdoingobliquitypeccabilitypollution
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
baseness nghĩa là gì?
baseness (danh từ) nghĩa là tính hèn hạ, tính đê tiện, tính chất thường, tính chất không quý.
baseness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của baseness: giọng Anh (UK) /ˈbeɪsnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈbeɪsnəs/.