TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bases

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbeɪsiːz/ US/ˈbeɪsɪz/ giọng máy của trình duyệt

bases nghĩa là nền tảng, cơ sở, căn cứ.

Nghĩa của bases

Danh từ

  1. Nền tảng, cơ sở.
  2. Căn cứ (quân sự).

Câu hỏi thường gặp

bases nghĩa là gì?

bases (danh từ) nghĩa là nền tảng, cơ sở, căn cứ.

bases phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bases: giọng Anh (UK) /ˈbeɪsiːz/, giọng Mỹ (US) /ˈbeɪsɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.