basilar
UK/ˈbas.ɪl.ə/
US/ˈbæz.əl.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
basilar nghĩa là ở đáy, ở nền, cơ sở.
Nghĩa của basilar
Tính từ
- Ở đáy, ở nền.
- basilar vein(giải phẫu) tĩnh mạch nền
- Cơ sở.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với basilar
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
basilar nghĩa là gì?
basilar (tính từ) nghĩa là ở đáy, ở nền, cơ sở.
basilar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của basilar: giọng Anh (UK) /ˈbas.ɪl.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈbæz.əl.ɚ/.