TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

basilar

UK/ˈbas.ɪl.ə/ US/ˈbæz.əl.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

basilar nghĩa là ở đáy, ở nền, cơ sở.

Nghĩa của basilar

Tính từ

  1. Ở đáy, ở nền.
    • basilar vein(giải phẫu) tĩnh mạch nền
  2. Cơ sở.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với basilar

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

basilar nghĩa là gì?

basilar (tính từ) nghĩa là ở đáy, ở nền, cơ sở.

basilar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của basilar: giọng Anh (UK) /ˈbas.ɪl.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈbæz.əl.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.