basilary Nghe giọng máy của trình duyệt basilary nghĩa là ở đáy, ở nền, cơ sở. Nghĩa của basilary Tính từ Ở đáy, ở nền. basilar vein(giải phẫu) tĩnh mạch nền Cơ sở. Câu hỏi thường gặp basilary nghĩa là gì?basilary (tính từ) nghĩa là ở đáy, ở nền, cơ sở.