TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

basilary

giọng máy của trình duyệt

basilary nghĩa là ở đáy, ở nền, cơ sở.

Nghĩa của basilary

Tính từ

  1. Ở đáy, ở nền.
    • basilar vein(giải phẫu) tĩnh mạch nền
  2. Cơ sở.

Câu hỏi thường gặp

basilary nghĩa là gì?

basilary (tính từ) nghĩa là ở đáy, ở nền, cơ sở.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.