basil
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbæz.əl/
US/ˈbeɪ.zəl/
giọng máy của trình duyệt
basil nghĩa là cây húng quế, húng tây.
Nghĩa của basil
Danh từ
- Thực vật học Cây húng quế, cây rau é ((cũng) sweet basil).
- Như Basan.
Dạng từ của basil
| Số nhiều | basils |
| Ngôi thứ ba số ít | basils |
| Hiện tại phân từ (-ing) | basiling |
| Quá khứ phân từ | basiled |
| Quá khứ | basiled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với basil
Đồng nghĩa
Họ từ của basil
Câu hỏi thường gặp
basil nghĩa là gì?
basil (danh từ) nghĩa là cây húng quế, húng tây.
basil phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của basil: giọng Anh (UK) /ˈbæz.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈbeɪ.zəl/.