TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

basil

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbæz.əl/ US/ˈbeɪ.zəl/ giọng máy của trình duyệt

basil nghĩa là cây húng quế, húng tây.

Nghĩa của basil

Danh từ

  1. Thực vật học Cây húng quế, cây rau é ((cũng) sweet basil).
  2. Như Basan.

Dạng từ của basil

Số nhiềubasils
Ngôi thứ ba số ítbasils
Hiện tại phân từ (-ing)basiling
Quá khứ phân từbasiled
Quá khứbasiled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với basil

Đồng nghĩa

Họ từ của basil

Câu hỏi thường gặp

basil nghĩa là gì?

basil (danh từ) nghĩa là cây húng quế, húng tây.

basil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của basil: giọng Anh (UK) /ˈbæz.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈbeɪ.zəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.