basilic
UK/ˈbæsɪlɪk/
US/ˈbæsɪlɪk/
giọng máy của trình duyệt
basilic nghĩa là Basilic vein tĩnh mạch nền trong cánh tay.
Nghĩa của basilic
Tính từ
- Giải phẫu Basilic vein tĩnh mạch nền trong cánh tay.
Dạng từ của basilic
| Số nhiều | basilics |
| So sánh hơn | more basilic |
| So sánh nhất | most basilic |
Họ từ của basilic
Câu hỏi thường gặp
basilic nghĩa là gì?
basilic (tính từ) nghĩa là Basilic vein tĩnh mạch nền trong cánh tay.
basilic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của basilic: giọng Anh (UK) /ˈbæsɪlɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈbæsɪlɪk/.