TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

basilic

UK/ˈbæsɪlɪk/ US/ˈbæsɪlɪk/ giọng máy của trình duyệt

basilic nghĩa là Basilic vein tĩnh mạch nền trong cánh tay.

Nghĩa của basilic

Tính từ

  1. Giải phẫu Basilic vein tĩnh mạch nền trong cánh tay.

Dạng từ của basilic

Số nhiềubasilics
So sánh hơnmore basilic
So sánh nhấtmost basilic

Họ từ của basilic

Câu hỏi thường gặp

basilic nghĩa là gì?

basilic (tính từ) nghĩa là Basilic vein tĩnh mạch nền trong cánh tay.

basilic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của basilic: giọng Anh (UK) /ˈbæsɪlɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈbæsɪlɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.