TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

basilica

UK/bəˈsɪlɪkə/ giọng máy của trình duyệt

basilica nghĩa là vương cung thánh đường, la mã hoàng cung.

Nghĩa của basilica

Danh từ

  1. Công giáo Vương cung thánh đường.
  2. Từ cổ, nghĩa cổ La Mã hoàng cung.
  3. Từ cổ, nghĩa cổ La Mã pháp đình.
  4. Nhà thờ xây sâu với hai dãy cột.

Dạng từ của basilica

Số nhiềubasilicas

Họ từ của basilica

Câu hỏi thường gặp

basilica nghĩa là gì?

basilica (danh từ) nghĩa là vương cung thánh đường, la mã hoàng cung.

basilica phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của basilica: giọng Anh (UK) /bəˈsɪlɪkə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.