TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

basilisk

UK/ˈbæzɪlɪsk/ US/ˈbæzɪlɪsk/ giọng máy của trình duyệt

basilisk nghĩa là rắn thần, giông túi.

Nghĩa của basilisk

Danh từ

  1. Thần thoại,thần học Rắn thần.
  2. Động vật học Giông túi (loài giông có túi khí ở đầu).

Dạng từ của basilisk

Số nhiềubasilisks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với basilisk

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

basilisk nghĩa là gì?

basilisk (danh từ) nghĩa là rắn thần, giông túi.

basilisk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của basilisk: giọng Anh (UK) /ˈbæzɪlɪsk/, giọng Mỹ (US) /ˈbæzɪlɪsk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.