TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

basinet

US/ˌbæ.sə.ˈnɛt/ giọng máy của trình duyệt

basinet nghĩa là Mũ bằng thép nhẹ đầu nhọn thời trung cổ.

Nghĩa của basinet

Danh từ

  1. Mũ bằng thép nhẹ đầu nhọn thời trung cổ.

Câu hỏi thường gặp

basinet nghĩa là gì?

basinet (danh từ) nghĩa là Mũ bằng thép nhẹ đầu nhọn thời trung cổ.

basinet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của basinet: giọng Mỹ (US) /ˌbæ.sə.ˈnɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.