basin
UK/ˈbeɪsɪn/
US/ˈbeɪsɪn/
giọng máy của trình duyệt
basin nghĩa là cái chậu, chỗ trũng lòng chảo, chảo.
Nghĩa của basin
Danh từ
- Cái chậu.
- Chỗ trũng lòng chảo.
- Địa lý,địa chất Lưu vực, bể, bồn.
- river basinlưu vực sông
- coal basinbể than
- Vũng, vịnh nhỏ.
Dạng từ của basin
| Số nhiều | basins |
| Ngôi thứ ba số ít | basins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | basining |
| Quá khứ phân từ | basined |
| Quá khứ | basined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với basin
Đồng nghĩa
Họ từ của basin
Câu hỏi thường gặp
basin nghĩa là gì?
basin (danh từ) nghĩa là cái chậu, chỗ trũng lòng chảo, chảo.
basin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của basin: giọng Anh (UK) /ˈbeɪsɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈbeɪsɪn/.