TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

basin

UK/ˈbeɪsɪn/ US/ˈbeɪsɪn/ giọng máy của trình duyệt

basin nghĩa là cái chậu, chỗ trũng lòng chảo, chảo.

Nghĩa của basin

Danh từ

  1. Cái chậu.
  2. Chỗ trũng lòng chảo.
  3. Địa lý,địa chất Lưu vực, bể, bồn.
    • river basinlưu vực sông
    • coal basinbể than
  4. Vũng, vịnh nhỏ.

Dạng từ của basin

Số nhiềubasins
Ngôi thứ ba số ítbasins
Hiện tại phân từ (-ing)basining
Quá khứ phân từbasined
Quá khứbasined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với basin

Đồng nghĩa

Họ từ của basin

Câu hỏi thường gặp

basin nghĩa là gì?

basin (danh từ) nghĩa là cái chậu, chỗ trũng lòng chảo, chảo.

basin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của basin: giọng Anh (UK) /ˈbeɪsɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈbeɪsɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.