basing-point system
US/ ˈsɪs.təm/
giọng máy của trình duyệt
basing-point system nghĩa là Hệ thống điểm định vị cơ sở.
Nghĩa của basing-point system
Danh từ
- (econ) Hệ thống điểm định vị cơ sở.
Câu hỏi thường gặp
basing-point system nghĩa là gì?
basing-point system (danh từ) nghĩa là Hệ thống điểm định vị cơ sở.
basing-point system phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của basing-point system: giọng Mỹ (US) / ˈsɪs.təm/.