TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bask

UK/bɑːsk/ US/bæsk/ giọng máy của trình duyệt

bask nghĩa là phơi nắng, tắm nắng, sưởi, hơ.

Nghĩa của bask

Nội động từ

  1. Phơi nắng, tắm nắng.
    • to bask in the warm sunlightphơi mình trong nắng ấm
  2. Sưởi, hơ (trước ngọc lửa, lò sưởi).

Dạng từ của bask

Ngôi thứ ba số ítbasks
Hiện tại phân từ (-ing)basking
Quá khứ phân từbasked
Quá khứbasked
Số nhiềubasks

Họ từ của bask

Câu hỏi thường gặp

bask nghĩa là gì?

bask (nội động từ) nghĩa là phơi nắng, tắm nắng, sưởi, hơ.

bask phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bask: giọng Anh (UK) /bɑːsk/, giọng Mỹ (US) /bæsk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.