bask
UK/bɑːsk/
US/bæsk/
giọng máy của trình duyệt
bask nghĩa là phơi nắng, tắm nắng, sưởi, hơ.
Nghĩa của bask
Nội động từ
- Phơi nắng, tắm nắng.
- to bask in the warm sunlightphơi mình trong nắng ấm
- Sưởi, hơ (trước ngọc lửa, lò sưởi).
Dạng từ của bask
| Ngôi thứ ba số ít | basks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | basking |
| Quá khứ phân từ | basked |
| Quá khứ | basked |
| Số nhiều | basks |
Họ từ của bask
Câu hỏi thường gặp
bask nghĩa là gì?
bask (nội động từ) nghĩa là phơi nắng, tắm nắng, sưởi, hơ.
bask phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bask: giọng Anh (UK) /bɑːsk/, giọng Mỹ (US) /bæsk/.